隐逸

隐逸
yǐn
ẩn dật

ẩn cư; sống ẩn dật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn cư; sống ẩn dật

    • Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.

  2. tính từ

    ẩn dật; ở ẩn

    • Anh ấy sống một cuộc sống ẩn dật.

  3. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Anh ấy là một ẩn sĩ.

  4. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Anh ấy là một người ẩn dật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.