隐然

隐然
yǐnrán
ẩn nhiên

mơ hồ; ẩn hiện; thoáng ẩn thoáng hiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mơ hồ; ẩn hiện; thoáng ẩn thoáng hiện

    • Anh ấy mơ hồ cảm thấy bất an.

  2. trạng từ

    ngầm; âm thầm; lặng lẽ

    • Anh ấy đã rời đi một cách âm thầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.