随访

随访
suífǎng
tuỳ phỏng

theo dõi; theo sau để kiểm tra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi; theo sau để kiểm tra

    • Bác sĩ sẽ theo dõi bệnh nhân.

  2. động từ

    theo dõi sau điều trị; tái khám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.