随笔

随笔
suí
tuỳ bút

tản văn; tuỳ bút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tản văn; tuỳ bút

    • Anh ấy thích viết tuỳ bút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.