Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随之
随之
tuỳ chi
theo đó; theo sau đó
3 nghĩa#17337
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
theo đó; theo sau đó
- 。
Có rất nhiều vấn đề đi kèm.
- 貳副trạng từ
theo; tùy theo; đi cùng
- 。
Có rất nhiều vấn đề phát sinh sau đó.
- 參副trạng từ
thereupon; do đó; rồi thì (văn)
- 。
Có rất nhiều vấn đề đi kèm với nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ随之
Phồn thể隨之
tuỳ chi
theo đó; theo sau đó
3 nghĩa#17337
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
theo đó; theo sau đó
- 。
Có rất nhiều vấn đề đi kèm.
- 貳副trạng từ
theo; tùy theo; đi cùng
- 。
Có rất nhiều vấn đề phát sinh sau đó.
- 參副trạng từ
thereupon; do đó; rồi thì (văn)
- 。
Có rất nhiều vấn đề đi kèm với nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)