随之

随之
suízhī
tuỳ chi

theo đó; theo sau đó

3 nghĩa#17337
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo đó; theo sau đó

    • Có rất nhiều vấn đề đi kèm.

  2. trạng từ

    theo; tùy theo; đi cùng

    • Có rất nhiều vấn đề phát sinh sau đó.

  3. trạng từ

    thereupon; do đó; rồi thì (văn)

    • Có rất nhiều vấn đề đi kèm với nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.