Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
隋书
隋书
tuỳ thư
Tùy Thư (một trong Nhị thập tứ sử, do Ngụy Trưng biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùy Thư (một trong Nhị thập tứ sử, do Ngụy Trưng biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển)
- 《》。
“Tùy thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隋书
Phồn thể隋書
tuỳ thư
Tùy Thư (một trong Nhị thập tứ sử, do Ngụy Trưng biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùy Thư (một trong Nhị thập tứ sử, do Ngụy Trưng biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển)
- 《》。
“Tùy thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)