陪读

陪读
péi
bồi độc

đồng hành cùng con/vợ/chồng đi học ở nước ngoài; (phụ huynh/người thân) đi theo để hỗ trợ việc học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành cùng con/vợ/chồng đi học ở nước ngoài; (phụ huynh/người thân) đi theo để hỗ trợ việc học

    • Cô ấy ra nước ngoài để đi theo con học.

  2. động từ

    đồng hành học cùng con; (bố mẹ) đưa đón và hỗ trợ việc học cho con

    • Mẹ tôi kèm con học mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.