陪衬

陪衬
péichèn
bồi sấn

làm nền; tôn lên; làm nổi bật (bằng cách đối chiếu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nền; tôn lên; làm nổi bật (bằng cách đối chiếu)

    • Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng màu sắc hơi làm nền.

  2. danh từ

    làm nền; tôn nền; phụ họa

    • Anh ấy chỉ là một người làm nền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.