险诈

险诈
xiǎnzhà
hiểm trá

hiểm ác và xảo trá; gian hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểm ác và xảo trá; gian hiểm

    • Anh ta là một người xảo trá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.