险要

险要
xiǎnyào
hiểm yếu

hiểm yếu; địa thế hiểm trở và dễ phòng thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểm yếu; địa thế hiểm trở và dễ phòng thủ

    • Nơi này rất hiểm yếu.

  2. tính từ

    vị trí chiến lược; yếu địa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.