险情

险情
xiǎnqíng
hiểm tình

tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm

    • Chúng ta phải báo cáo tình hình nguy hiểm.

  2. danh từ

    tình huống nguy hiểm; sự cố hiểm nguy

    • Chúng ta phải báo cáo tình huống nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.