Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
/
险情
险情
hiểm tình
tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm
- 。
Chúng ta phải báo cáo tình hình nguy hiểm.
- 貳名danh từ
tình huống nguy hiểm; sự cố hiểm nguy
- 。
Chúng ta phải báo cáo tình huống nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
险情
Phồn thể險情
hiểm tình
tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng nguy hiểm; sự cố nguy hiểm
- 。
Chúng ta phải báo cáo tình hình nguy hiểm.
- 貳名danh từ
tình huống nguy hiểm; sự cố hiểm nguy
- 。
Chúng ta phải báo cáo tình huống nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)