除邪

除邪
chúxié
trừ tà

trừ tà; diệt trừ cái ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; diệt trừ cái ác

    • Đạo sĩ trừ tà.

  2. động từ

    trừ tà; trừ yêu quái

    • Anh ấy biết trừ tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.