院试

院试
yuànshì
viện thí

kỳ thi viện (kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi cấp cơ sở của chế độ khoa cử thời Minh-Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ thi viện (kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi cấp cơ sở của chế độ khoa cử thời Minh-Thanh)

    • Viện thí là kỳ thi thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.