院牧

院牧
yuàn
viện mục

mục sư quản lý cơ sở; viện trưởng (Cơ Đốc giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mục sư quản lý cơ sở; viện trưởng (Cơ Đốc giáo)

    • Ông ấy là viện mục của bệnh viện chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.