陡然

陡然
dǒurán
đẩu nhiên

bất ngờ; đột nhiên

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất ngờ; đột nhiên

    • Anh ấy đột nhiên dừng lại.

  2. trạng từ

    ai ngờ; không ngờ rằng

  3. trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên

  4. trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên

  5. trạng từ

    đột ngột; bất ngờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.