陡崖

陡崖
dǒu
đẩu nhai

vách đá dựng đứng; vách đứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vách đá dựng đứng; vách đứng

    • Anh ấy đứng ở rìa vách đá.

  2. danh từ

    vách đứng; vách dựng đứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.