限行

限行
xiànxíng
hạn hành

hạn chế lưu thông (phương tiện cơ giới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạn chế lưu thông (phương tiện cơ giới)

    • Bắc Kinh thực hiện hạn chế xe ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.