降调

降调
jiàngdiào
giáng điệu

giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)

    • Xin hãy nói từ này với giọng điệu xuống.

  2. động từ

    hạ tông; giảm âm điệu

    • Xin hãy giảm âm lượng.

  3. động từ

    hạ chức; giáng chức; chê bai

    • Anh ấy bị giáng chức rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.