陈诉

陈诉
chén
trần tố

trình bày; trần thuật; tố trình (với cấp có thẩm quyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày; trần thuật; tố trình (với cấp có thẩm quyền)

    • Anh ấy đã trình bày sự thật với thẩm phán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.