陈设

陈设
chénshè
trần thiết

bày trí; trưng bày; sắp đặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày trí; trưng bày; sắp đặt

    • Trong phòng bày biện những đồ nội thất đơn giản.

  2. danh từ

    đồ vật trang trí; cách bài trí; trưng bày

    • Đồ đạc trong phòng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.