陈情

陈情
chénqíng
trần tình

trình bày nguyện vọng; đệ đơn thỉnh nguyện; trần tình (với cấp trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày nguyện vọng; đệ đơn thỉnh nguyện; trần tình (với cấp trên)

    • Anh ấy đã gửi đơn kiến nghị lên tòa án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.