陈奏

陈奏
chénzòu
trần tấu

dâng tấu; trình tấu (lên Hoàng đế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dâng tấu; trình tấu (lên Hoàng đế)

    • Anh ấy tấu trình lên hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.