Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
陆游
陆游
lục du
Lục Du (1125–1210), nhà thơ lớn nhất triều Nam Tống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Du (1125–1210), nhà thơ lớn nhất triều Nam Tống
- 。
Lục Du là một nhà thơ vĩ đại thời Nam Tống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陆游
Phồn thể陸游
lục du
Lục Du (1125–1210), nhà thơ lớn nhất triều Nam Tống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Du (1125–1210), nhà thơ lớn nhất triều Nam Tống
- 。
Lục Du là một nhà thơ vĩ đại thời Nam Tống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)