附设

附设
shè
phụ thiết

phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo

    • Trường học này có một thư viện phụ.

  2. động từ

    trực thuộc; phụ thuộc; được thiết lập kèm theo

    • Trường học này có một thư viện kèm theo.

  3. động từ

    trực thuộc; đặt kèm theo; phụ thuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.