附耳

附耳
ěr
phụ nhĩ

ghé tai (thì thầm vào tai ai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghé tai (thì thầm vào tai ai)

    • Anh ấy ghé tai nói với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.