阿附

阿附
ē
a phụ

nịnh hót; a dua theo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; a dua theo

    • Anh ta thích nịnh bợ những người có quyền thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.