阿嬷

阿嬷
ā
a ma

bà; bà ngoại (cách gọi thân mật ở Đài Loan, cũng dùng để gọi phụ nữ lớn tuổi)

1 nghĩa#20763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà; bà ngoại (cách gọi thân mật ở Đài Loan, cũng dùng để gọi phụ nữ lớn tuổi)

    • Bà ơi, bà có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.