阻难

阻难
nàn
trở nạn

cản trở; ngăn cản; phá đám

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở; ngăn cản; phá đám

    • Anh ấy đã cản trở kế hoạch của tôi.

  2. động từ

    ngăn cản; ức chế

    • Đừng cản trở anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.