阻力

阻力
trở lực

lực cản; sức cản; trở lực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực cản; sức cản; trở lực

    • Lực cản không khí rất lớn.

  2. danh từ

    khả năng chịu đựng; tính chịu đựng; dung nạp (y học)

    • Chúng tôi đã gặp phải trở ngại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.