阴险

阴险
yīnxiǎn
âm hiểm

gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt

2 nghĩa#20002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt

  2. tính từ

    tà ác; gian ác; xấu xa

    • Anh ta là một người nham hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.