阴郁

阴郁
yīn
âm uất

u ám; ảm đạm; u sầu

1 nghĩa#37223
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    u ám; ảm đạm; u sầu

    • Thời tiết hôm nay âm u.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.