阴筊

阴筊
yīnjiǎo
âm giảo

(tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. (tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.