阴森

阴森
yīnsēn
âm sâm

âm u; rùng rợn; ghê rợn

3 nghĩa#40419
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. âm u; rùng rợn; ghê rợn

  2. u ám; ảm đạm; tối tăm

  3. tà ác; gian ác; xấu xa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.