阳谋

阳谋
yángmóu
dương mưu

mưu kế công khai; dương mưu (kế sách được thực hiện công khai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu kế công khai; dương mưu (kế sách được thực hiện công khai)

    • Đây là một âm mưu công khai.

  2. danh từ

    mưu kế công khai; dương mưu (mưu tính được thực hiện công khai)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.