阳炎

阳炎
yángyán
dương viêm

ánh nắng chói chang; ảo ảnh nhiệt (hiện tượng không khí rung rinh dưới nắng gắt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh nắng chói chang; ảo ảnh nhiệt (hiện tượng không khí rung rinh dưới nắng gắt)

    • Dương viêm rất phổ biến ở sa mạc.

  2. danh từ

    ánh nắng chói chang; ảo ảnh nhiệt (sóng nhiệt trên mặt đường)

    • Ánh nắng chói chang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.