- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống gỉ; chống rỉ sét
chống gỉ; chống rỉ sét
Loại dầu này có thể chống gỉ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
chống gỉ; chống rỉ sét
chống gỉ; chống rỉ sét
Loại dầu này có thể chống gỉ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.