防灾

防灾
fángzāi
phòng tai

phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa

    • Công tác phòng chống thiên tai rất quan trọng.

  2. động từ

    phòng chống thiên tai

    • Chúng ta nên làm tốt công tác phòng chống thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.