防水

防水
fángshuǐ
phòng thuỷ

chịu nước; chống thấm nước

1 nghĩa#22270
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu nước; chống thấm nước

    • Chiếc điện thoại này chống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.