队部

队部
duì
đội bộ

chức vụ; chức; nhiệm vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ; chức; nhiệm vụ

    • Xin hãy đến văn phòng đội.

  2. danh từ

    trụ sở đội; ban chỉ huy đội

    • Chúng tôi đến trụ sở để họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.