闻诊

闻诊
wénzhěn
văn chẩn

(Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)

    • Văn chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.