Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻诊
闻诊
văn chẩn
(Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)
- 。
Văn chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闻诊
Phồn thể聞診
văn chẩn
(Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đông y) văn chẩn (nghe và ngửi, một trong tứ chẩn)
- 。
Văn chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp