闲心

闲心
xiánxīn
nhàn tâm

tâm trạng thư thái; lòng thư nhàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trạng thư thái; lòng thư nhàn

    • Anh ấy không có tâm trạng nhàn rỗi để làm những việc này.

  2. danh từ

    tâm trạng thư thái; lòng nhàn hạ

    • Anh ấy không có tâm trạng thoải mái để làm những việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.