问诊

问诊
wènzhěn
vấn chẩn

hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)

    • Bác sĩ đang hỏi bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.