Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问答
问答
vấn đáp
hỏi đáp; vấn đáp
1 nghĩa#34445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỏi đáp; vấn đáp
- 。
Chúng ta hãy hỏi đáp một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
问答
Phồn thể問答
vấn đáp
hỏi đáp; vấn đáp
1 nghĩa#34445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỏi đáp; vấn đáp
- 。
Chúng ta hãy hỏi đáp một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp