问答

问答
wèn
vấn đáp

hỏi đáp; vấn đáp

1 nghĩa#34445
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hỏi đáp; vấn đáp

    • Chúng ta hãy hỏi đáp một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.