闭麦

闭麦
mài
bế mạch

tắt mic; câm mic (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt mic; câm mic (khẩu)

    • Xin bạn tắt mic.

  2. động từ

    (bóng) tắt mic; im lặng

    • Anh ấy tức giận và im lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.