闪闪

闪闪
shǎnshǎn
thiểm thiểm

lấp lánh; lóng lánh; nhấp nháy

1 nghĩa#36269
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lấp lánh; lóng lánh; nhấp nháy

    • Những ngôi sao đang lấp lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.