闪身

闪身
shǎnshēn
thiểm thân

lách tránh; né tránh; trốn tránh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    • Anh ấy né tránh được đòn tấn công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.