门面

门面
ménmian
môn diện

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

    • Mặt tiền của cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    mặt tiền (cửa hàng); biển hiệu

  3. danh từ

    thanh thế; khí thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.