门冬

门冬
méndōng
môn đông

cây thiên môn đông (Asparagus cochinchinensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thiên môn đông (Asparagus cochinchinensis)(kế thừa)

    • Thiên môn đông là một loại cây thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.