Khảm kim loại vào vật phẩm để nâng cao vẻ đẹp của nó.
/
镶边
镶边
tương biên
cạnh; bờ; mép; biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạnh; bờ; mép; biên
- 。
Chiếc váy này có đường viền rất đẹp.
- 貳动động từ
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
- 參动động từ
viền; đính viền (bằng ren, thêu, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ镶边
Phồn thể鑲邊
tương biên
cạnh; bờ; mép; biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạnh; bờ; mép; biên
- 。
Chiếc váy này có đường viền rất đẹp.
- 貳动động từ
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
- 參动động từ
viền; đính viền (bằng ren, thêu, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo