镜花

镜花
jìnghuā
kính hoa

hoa trên gương (vật đẹp mà hư ảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa trên gương (vật đẹp mà hư ảo)

    • Tấm gương trang trí này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.